MẪU THAM KHẢO / KHÔNG PHẢI CHỨNG NHẬN / KHÔNG CÓ DỮ LIỆU KIỂM TRA / KHÔNG DÙNG CHO GIAO HÀNG
Mẫu trường Chứng nhận Phân tích (COA)
This blank reference explains the fields normally checked in a lot COA. All test results are blank and do not represent any product, grade or lot.
1. Thông tin tài liệu và đơn hàng
- Số tài liệu / phiên bản
- —
- Ngày phát hành
- —
- Nhà cung cấp
- —
- Khách hàng / PO
- —
- Tên sản phẩm
- —
- Mã sản phẩm / mác vật liệu
- —
- Tiêu chuẩn / TDS phiên bản
- —
- Quốc gia xuất xứ
- —
2. thông tin lô sản xuất và đóng gói
- Số lô / số mẻ luyện
- —
- Ngày sản xuất
- —
- Ngày lấy mẫu
- —
- Ngày kiểm tra
- —
- Số lượng / trọng lượng tịnh
- —
- Đóng gói
- —
- Cơ sở lấy mẫu
- —
- Số mẫu
- —
3. Chỉ số hóa học và vật lý
| Mục kiểm tra | Đơn vị | Giới hạn dưới | Giới hạn trên | Giá trị đo được | Phương pháp | Quyết định |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Yếu tố chính | % | — | — | — | — | — |
| Nguyên tố tạp chất 1 | % | — | — | — | — | — |
| Nguyên tố tạp chất 2 | % | — | — | — | — | — |
| Độ ẩm (nếu có) | % | — | — | — | — | — |
| Phân bố kích thước hạt | mm / % | — | — | — | — | — |
4. Rà soát và truy xuất
- Phòng thí nghiệm / công nhận
- —
- Sửa đổi công cụ / phương pháp
- —
- Nhà phân tích
- —
- Người đánh giá / người ủy quyền
- —
- Xác minh mã URL / QR
- —
- Nhận xét
- —
Quan trọng: Một COA thực chỉ có thể được tạo ra từ kết quả lấy mẫu và kiểm tra cho lô sản xuất tương ứng và do nhân viên được ủy quyền phát hành. Mẫu này không chứa giá trị kiểm tra và không phải là chứng nhận chất lượng.
Need a product or lot document?
Send the product, grade and document purpose so the sales team can confirm availability.